物置部屋 [Vật Trí Bộ Ốc]
ものおきべや
Danh từ chung
phòng chứa đồ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この部屋は物置として使っている。
Căn phòng này được dùng làm kho.
計画では母のアトリエになるはずだったこの部屋だが、結局は物置になってしまっている。
Căn phòng này dự định là phòng làm việc của mẹ tôi nhưng cuối cùng lại trở thành kho chứa đồ.