物理学者 [Vật Lý Học Giả]
ぶつりがくしゃ
Danh từ chung
nhà vật lý
JP: この理論は28才の物理学者が初めて提唱した。
VI: Lý thuyết này được một nhà vật lý 28 tuổi đưa ra lần đầu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
物理学者なんですよ。
Anh ấy là nhà vật lý học.
彼は物理学者だ。
Anh ấy là một nhà vật lý học.
日の出は物理学者には観察不可能である。
Mặt trời mọc là điều không thể quan sát được đối với nhà vật lý.
私は一時期、天体物理学者になりたかった。
Đã có thời gian tôi muốn trở thành một nhà vật lý thiên văn.
彼はいまだかつてないぐらい偉大な物理学者である。
Anh ấy là một nhà vật lý vĩ đại chưa từng có.
彼は日本のみならず、世界においても有名な物理学者である。
Anh ấy không chỉ nổi tiếng ở Nhật Bản mà còn trên toàn thế giới với tư cách là nhà vật lý học.
有名な物理学者である上に、彼は偉大な小説家でもある。
Không chỉ là nhà vật lý học nổi tiếng, ông ấy còn là một nhà văn vĩ đại.
有名な物理学者であることに加えて、彼は偉大な小説家でもある。
Ngoài việc là nhà vật lý học nổi tiếng, ông ấy còn là một nhà văn vĩ đại.
その物理学者は核融合の潜在的な危険性に気づいていた。
Nhà vật lý học này đã nhận thức được những nguy cơ tiềm ẩn của sự hợp nhất hạt nhân.
テルミン:一九二〇年、ロシアの物理学者レフ・セルゲイヴィッチ・テルミンが作った世界初の電子楽器。
Theremin: Vào năm 1920, nhà vật lý học người Nga Lev Sergeyevich Termen đã chế tạo ra nhạc cụ điện tử đầu tiên trên thế giới.