物新しい [Vật Tân]

ものあたらしい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

cảm giác mới mẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのあたらしいくるま彼女かのじょものです。
Chiếc xe mới đó là của cô ấy.
カーチャは、サーシャからもらったあたらしいアイロンで洗濯せんたくぶつにアイロンがけをしてます。
Katya đang làm phẳng quần áo với chiếc bàn là mới mà Sasha tặng.
あたらしいもの発明はつめいすることはエジソンにとってもかならずしもらくなことではなかった。
Việc phát minh ra thứ mới không phải lúc nào cũng dễ dàng đối với Edison.