物前 [Vật Tiền]

ものまえ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

trước chiến tranh

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

ngày trước ngày lễ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

ngày trước ngày mà gái mại dâm buộc phải tiếp khách

🔗 紋日

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あめまえ洗濯せんたくぶつもう。
Hãy thu dọn quần áo trước khi trời mưa.
あめまえ洗濯せんたくぶつれとくよ。
Tôi sẽ đem quần áo vào trước khi trời mưa.
まえにもったけど、もういちどおう。わたしものさわるな!
Tôi đã nói trước, nhưng tôi sẽ nói lại một lần nữa. Đừng chạm vào đồ của tôi!
まえったけど、もういちどうわね。わたしものさわらないで!
Tôi đã nói trước đó, và tôi sẽ nói lại một lần nữa, đừng chạm vào đồ của tôi!
このほんは、100年ひゃくねん以上いじょうまえものなんだ。
Cuốn sách này là của hơn 100 năm trước đấy.
五十年ごじゅうねんまえには、テレビやコンピューターのようなものは、ゆめにもかんがえられなかっただろう。
Năm mươi năm trước, những thứ như ti vi hay máy tính là điều không thể tưởng tượng được.