物別れ [Vật Biệt]

ものわかれ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chung

không đạt được thỏa thuận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ほとんどの報道ほうどう機関きかん交渉こうしょう成果せいかについて、進展しんてんはあったものの時間切じかんぎれで物別ものわかれにわったとほうじた。
Hầu hết các cơ quan truyền thông đưa tin rằng mặc dù có tiến triển nhưng cuộc đàm phán đã kết thúc mà không đạt được thỏa thuận do hết giờ.