物価安定 [Vật Giá An Định]

ぶっかあんてい

Danh từ chung

Ổn định giá cả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このところ物価ぶっか安定あんていしている。
Gần đây giá cả đã ổn định.
この3年間さんねんかん物価ぶっか安定あんていしていた。
Trong ba năm qua, giá cả đã ổn định.
卸売おろしうり物価ぶっか基本きほんてき安定あんていしている。
Giá bán buôn cơ bản là ổn định.