物価変動 [Vật Giá 変 Động]
ぶっかへんどう
Danh từ chung
biến động giá cả
JP: 年金の額は原則として前年の物価変動にスライドして算出される。
VI: Số tiền lương hưu được tính dựa trên sự thay đổi giá cả hàng năm theo nguyên tắc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
消費者物価指数は激しく変動しています。
Chỉ số giá tiêu dùng đang biến động mạnh.