物を言う [Vật Ngôn]
ものを言う [Ngôn]
ものをいう
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
nói
JP: 目が口よりものを言う時がある。
VI: Có những lúc ánh mắt nói lên nhiều điều hơn lời nói.
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”
có hiệu quả; quan trọng
JP: 課長からもらった推薦状が物を言った。
VI: Giấy giới thiệu nhận được từ trưởng phòng đã phát huy tác dụng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遠まわしに物を言うな。
Đừng nói vòng vo.
目は口ほどに物を言う。
"Mắt cũng biết nói như miệng."
前にも言ったけど、もう一度言おう。私の物を触るな!
Tôi đã nói trước, nhưng tôi sẽ nói lại một lần nữa. Đừng chạm vào đồ của tôi!
前も言ったけど、もう一度言うわね。私の物に触らないで!
Tôi đã nói trước đó, và tôi sẽ nói lại một lần nữa, đừng chạm vào đồ của tôi!
常に考えてから物を言いなさい。
Hãy luôn suy nghĩ trước khi nói.
相手を見て物を言うがよい。
Nên nói chuyện tùy theo đối phương.
こういう場合には経験が物を言う。
Trong trường hợp như thế này, kinh nghiệm sẽ nói lên tất cả.
言葉よりも行動が物を言うと思うんだ。
Tôi nghĩ hành động nói lên nhiều hơn lời nói.
結局のところ音楽で物を言うのは才能だ。
Cuối cùng thì tài năng mới là yếu tố quyết định trong âm nhạc.
もし他に要る物があったら言ってくれればいいから。
Nếu bạn cần thêm thứ gì đó, cứ nói với tôi.