物の見方 [Vật Kiến Phương]
もののみかた
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tư duy; quan điểm; cách nhìn nhận; góc nhìn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は物の見方が広い。
Cô ấy có cái nhìn rộng về mọi thứ.
人は金持ちか貧乏人かによって物の見方が違う。
Quan điểm của con người thay đổi tùy theo họ giàu hay nghèo.