物の [Vật]
ものの
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
chỉ ...; không hơn ...; một vấn đề của
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お前の物は俺の物、俺の物も当然俺の物。
Đồ của cậu là của tớ, đồ của tớ cũng là của tớ.
人の物より自分の物。
Của mình hơn của người.
これらの物は私の物ではない。
Những thứ này không phải của tôi.
物は言いようだな。
Cách nói làm nên tất cả.
物は試し。
Thử xem sao.
遠まわしに物を言うな。
Đừng nói vòng vo.
お前の物はどこ?
Đồ đạc của cậu ở đâu?
落下物に注意!
Chú ý vật rơi!
そんな物あったっけ?
Có thứ đó sao?
散歩程よい物はない。
Không có gì tốt hơn là đi bộ.