物になる [Vật]
物に成る [Vật Thành]
ものになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
thành công; có kết quả; có giá trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の努力はほとんど物にならない。
Nỗ lực của anh ấy hầu như không đạt được kết quả gì.
物を作るとなると、私は不器用です。
Khi làm đồ, tôi rất vụng về.
明るくなりはじめて、物が次第に見えるようになった。
Bầu trời bắt đầu sáng lên và các vật thể dần trở nên nhìn thấy được.
人前でははっきりと物をいわなければなりません。
Khi ở trước mặt người khác, bạn phải nói rõ ràng.
もし雨になったら洗濯物を取り込んでね。
Nếu trời mưa, hãy mang quần áo vào nhé.
ピエロを見て少年は物が言えなくなってしまった。
Cậu bé đã không thể nói được gì khi nhìn thấy chú hề.
他人の物をもっていると結局窃盗になる。
Sở hữu đồ của người khác cuối cùng cũng sẽ trở thành trộm cắp.
建築物は、現在では昔よりずっと堅牢になっている。
Các công trình kiến trúc ngày nay đã trở nên chắc chắn hơn xưa nhiều.
そんな物を売っても二束三文にしかならない。
Bán những thứ đó chỉ được vài xu.
人は時々、必要以上に物を食べてしまいたくなる。
Đôi khi, con người có xu hướng ăn nhiều hơn mức cần thiết.