物なら [Vật]

ものなら
もんなら

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

nếu có thể

JP: うちのかみさんはもとプロレスラーで、だからもしわたし浮気うわきをしているところをつかりでもしようものなら、それこそコテンパンにやられてしまうよ。

VI: Vợ tôi từng là đô vật chuyên nghiệp, vậy nên nếu tôi bị bắt quả tang ngoại tình, tôi sẽ bị đánh bầm dập.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường là ...うものなら, ...ようものなら hoặc ...まいものなら

nếu ... thì ... (sẽ xảy ra điều không mong muốn)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえものおれものおれもの当然とうぜんおれもの
Đồ của cậu là của tớ, đồ của tớ cũng là của tớ.
ひとものより自分じぶんもの
Của mình hơn của người.
これらのものわたしものではない。
Những thứ này không phải của tôi.
ものいようだな。
Cách nói làm nên tất cả.
ものためし。
Thử xem sao.
とおまわしにものうな。
Đừng nói vòng vo.
まえものはどこ?
Đồ đạc của cậu ở đâu?
落下らっかぶつ注意ちゅうい
Chú ý vật rơi!
そんなものあったっけ?
Có thứ đó sao?
散歩さんぽほどよいものはない。
Không có gì tốt hơn là đi bộ.