物がある [Vật]

ものがある

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru” (bất quy tắc)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 kết thúc câu biểu thị phán đoán

là trường hợp mà

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなものあったっけ?
Có thứ đó sao?
べるものある?
Có thức ăn không?
あなたにあげるものがあります。
Tôi có món quà muốn tặng bạn.
きみわたものがある。
Tôi có thứ muốn trao cho bạn.
子供こどもおやものではありません。
Con cái không phải là của riêng cha mẹ.
よりいいものつからないので、いまあるもの我慢がまんしよう。
Vì không tìm được thứ gì tốt hơn, chúng ta hãy chấp nhận sử dụng những gì đang có.
印刷物いんさつぶつには、特別とくべつ郵袋ゆうたい印刷物いんさつぶつというのがあります。
Có một loại ấn phẩm gọi là ấn phẩm in túi thư đặc biệt.
必要ひつようものしいものがあったら、いつでも電話でんわしてね。
Nếu bạn cần thứ gì hoặc muốn thứ gì, cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
子供こどもおや所有しょゆうぶつではありません。
Con cái không phải là tài sản của cha mẹ.
申告しんこくするものなにもありません。
Tôi không có gì để khai báo.