牧歌 [Mục Ca]
ぼっか
Danh từ chung
bài hát của người chăn cừu
Danh từ chung
thơ mục đồng; bài hát mục đồng
Danh từ chung
bài hát của người chăn cừu
Danh từ chung
thơ mục đồng; bài hát mục đồng