牛鍋 [Ngưu Oa]

ぎゅうなべ

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

🗣️ Phương ngữ Kantou

sukiyaki

🔗 すきやき

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

自分じぶんはいつも人力車じんりきしゃ牛鍋ぎゅうなべとを、明治めいじ時代じだい西洋せいようから輸入ゆにゅうしてつくったもののなか一番いちばん成功せいこうしたものとしんじている。
Tôi luôn tin rằng trong những thứ Nhật Bản nhập khẩu từ phương Tây và sản xuất trong thời kỳ Meiji, xe kéo người và nabe là hai trong số những thứ thành công nhất.