片親 [Phiến Thân]

かたおや
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000

Danh từ chung

một phụ huynh

JP: いろいろな不幸ふこう原因げんいんから、片親かたおや家族かぞくえている。

VI: Do nhiều nguyên nhân không may, số lượng gia đình đơn thân đang tăng lên.

🔗 二親・ふたおや

Danh từ chung

cha mẹ đơn thân

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムとメアリーどもに、片親かたおやです。
Cả Tom và Mary đều là cha mẹ đơn thân.
かれには片親かたおや家族かぞくたいする同情どうじょうがない。
Anh ấy không cảm thông với gia đình chỉ có một bậc phụ huynh.
かれには片親かたおや家族かぞくたいする同情どうじょうまったくない。
Anh ấy hoàn toàn không cảm thông với gia đình chỉ có một bậc phụ huynh.
結婚けっこんしている人々ひとびとでは、離婚りこん離別りべつえ、その結果けっか片親かたおや家庭かていがますますおおくなっている。
Giữa những người đã kết hôn, số ly hôn và ly thân đang tăng, dẫn đến ngày càng nhiều gia đình đơn thân.