片膝をつく [Phiến Tất]

片膝を突く [Phiến Tất Đột]

かたひざをつく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”

quỳ một gối

JP: かれかたひざをついてをかがめた。

VI: Anh ấy đã quỳ gối một chân và cúi người xuống.