片目 [Phiến Mục]
片眼 [Phiến Nhãn]
かため
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000
Độ phổ biến từ: Top 35000
Danh từ chung
một mắt; một trong hai mắt
JP: 彼はあやうく片目を失明するところだった。
VI: Anh ấy suýt mất một mắt.
Danh từ chung
bị mù một mắt; người bị mù một mắt