片時も [Phiến Thời]
かたときも
Trạng từ
📝 với câu phủ định
(không) dù chỉ một lúc; (không) trong chốc lát
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その患者は片時も目を離せない。
Bệnh nhân đó không thể rời mắt.
僕は片時も君から目を離さない。
Tôi sẽ không rời mắt khỏi bạn dù chỉ một giây.