父馬 [Phụ Mã]
ちちうま
Danh từ chung
ngựa giống (ngựa)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父は牧場を持っていて牛や馬を飼育している。
Cha tôi sở hữu một trang trại nuôi bò và ngựa.
ジェーンは父親とお馬遊びをしたとき、父にしっかりとしがみついた。
Khi chơi đùa với ngựa cùng bố, Jane đã nắm chặt lấy bố.