父者人 [Phụ Giả Nhân]

父じゃ人 [Phụ Nhân]

ちちじゃひと
ててじゃひと

Danh từ chung

⚠️Từ cổ  ⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

cha

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちち寡黙かもくひとです。
Bố tôi là người ít nói.
ちち活発かっぱつひとです。
Bố tôi là một người năng động.
ちちはフランスじんです。
Bố tôi là người Pháp.
ちち活動かつどうてきひとです。
Bố tôi là người năng động.
ちち5人ごにん兄弟きょうだいです。
Cha có năm anh chị em.
ちちはそのひと書斎しょさいれた。
Bố đã mời người đó vào phòng làm việc.
ちちむかし腕力わんりょくのあるひとでした。
Ngày xưa, cha tôi là người có sức mạnh về thể chất.
ちち友人ゆうじん保証ほしょうじんとなった。
Bố đã làm người bảo lãnh cho một người bạn.
かれちちだとおもったひとは、まったくらないひとだった。
Người mà tôi tưởng là cha anh ấy hóa ra là một người hoàn toàn xa lạ.
えきであなたがったひとわたしちちだ。
Người bạn gặp ở ga là cha tôi.