爪を噛む癖 [Trảo Niết Phích]

つめをかむくせ

Cụm từ, thành ngữ

thói quen cắn móng tay

JP: つめをかむくせめなければいけない。

VI: Tôi phải bỏ thói quen cắn móng tay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょつめくせがある。
Cô ấy có thói quen cắn móng tay.
トムはつめくせがある。
Tom có thói quen cắn móng tay.
かれつめくせをやっとなおした。
Anh ấy cuối cùng đã bỏ được thói quen cắn móng tay.
トムのわるくせの1つは、つめむことだね。
Một trong những thói xấu của Tom là cắn móng tay.
かれ背中せなかいたり、つめんだりするくせがある。
Anh ấy có thói quen gãi lưng và cắn móng tay.