熱量 [Nhiệt Lượng]
ねつりょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
lượng nhiệt; giá trị nhiệt
Danh từ chung
nhiệt tình; đam mê