熱水 [Nhiệt Thủy]
ねっすい
Danh từ chung
nước nóng; nước sôi
Danh từ chung
Lĩnh vực: địa chất học
nước nhiệt; dung dịch nhiệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
熱は水を蒸気に変える。
Nhiệt độ sẽ biến nước thành hơi.
熱は氷を水に変える。
Nhiệt độ sẽ biến đá thành nước.
熱は水を水蒸気に変える。
Nhiệt độ sẽ biến nước thành hơi nước.
水は熱で膨張する。
Nước nở ra khi nóng lên.
熱によって氷は水に変わる。
Do nhiệt độ, băng sẽ chuyển thành nước.
水は熱を加えると蒸発します。
Nước sẽ bay hơi khi được đun nóng.
太陽熱は、他のどのエネルギー源より大きな希望を抱かせるが、それには特に、水が最も不足する地帯が赤道におおむね近く、空気も比較的きれいだという理由もある。
Năng lượng mặt trời mang lại hy vọng lớn hơn bất kỳ nguồn năng lượng nào khác, đặc biệt là do khu vực thiếu nước nhất thường gần xích đạo và không khí cũng tương đối sạch.