熱帯国 [Nhiệt Đái Quốc]
ねったいこく
Danh từ chung
quốc gia nhiệt đới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
熱帯の国々ではたいてい10代で結婚するという話である。
Ở các nước nhiệt đới, người ta thường kết hôn khi mới ở độ tuổi teen.