熱帯低気圧 [Nhiệt Đái Đê Khí Áp]
ねったいていきあつ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000
Độ phổ biến từ: Top 30000
Danh từ chung
bão nhiệt đới