熱す [Nhiệt]

ねす

Động từ Godan - đuôi “su”Tự động từ

⚠️Từ cổ

bị sốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょみずねっしている。
Cô ấy đang đun nước nóng.
電気でんきアイロンは電気でんきねっせられる。
Bàn ủi điện được làm nóng bằng điện.
みずねっせられると蒸気じょうきになる。
Nước sẽ trở thành hơi nước khi được đun nóng.
ねっしやすいものはめやすい。
Dễ nóng thì dễ nguội.
4.中華ちゅうかなべにごまあぶらねっしてバターをかす。
4. Đun nóng dầu mè trong chảo wok và làm tan bơ.
カップのなかのスープは、たところとてもねっそうだ。
Súp trong cốc trông rất nóng.
てつねっしてからきゅう冷却れいきゃくしてきをれる。
Sắt được nung nóng rồi làm nguội đột ngột để tạo độ cứng.
なべにごまあぶら中火ちゅうびねっし、にんにく、鶏肉けいにくれていため、いろわったら中華ちゅうかスープと白菜はくさいれてる。
Đun nóng dầu mè trên lửa vừa, cho tỏi và thịt gà vào xào cho đến khi thay đổi màu, sau đó cho nước súp Trung Quốc và cải bắp vào nấu.