熱いものが込み上げる [Nhiệt Liêu Thượng]
あついものがこみあげる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
rưng rưng nước mắt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
亡き母の写真を見るたびに、胸に熱いものが込み上げてくる。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh của mẹ quá cố, tôi cảm thấy nghẹn ngào trong lòng.