煮るなり焼くなり [Chử Thiêu]

にるなりやくなり

Trạng từCụm từ, thành ngữ

tùy ý; theo ý thích; như bạn muốn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さばてもいても美味おいしい。
Cá thu dù nấu hay nướng đều ngon.
るなりくなり、きにしてくれ。
Hãy nấu hay nướng tùy thích.
トマトはなまでも、ても、いてもおいしい食材しょくざいです。
Cà chua ngon khi ăn sống, nấu hay nướng.
このさかなぼくったんだけど、るなりくなりきにしてべて。
Con cá này do tôi câu được, bạn muốn nấu hay nướng cũng được.