照会状 [Chiếu Hội Trạng]
しょうかいじょう
Danh từ chung
thư yêu cầu thông tin
JP: 彼は取引先に照会状を書いた。
VI: Anh ấy đã viết một bức thư hỏi han đến đối tác giao dịch.