照会先 [Chiếu Hội Tiên]

しょうかいさき

Danh từ chung

người tham khảo

JP: 照会しょうかいさき3件さんけんください。

VI: Hãy cho tôi ba địa chỉ tham khảo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ取引とりひきさき照会しょうかいじょういた。
Anh ấy đã viết một bức thư hỏi han đến đối tác giao dịch.