照りつける [Chiếu]
照り付ける [Chiếu Phó]
照付ける [Chiếu Phó]
てりつける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
chiếu xuống; rọi xuống
JP: 太陽がまともに照り付けている。
VI: Mặt trời đang chiếu thẳng vào.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
太陽は暑く照りつけている。
Mặt trời đang nóng rực và chiếu sáng.
砂漠の太陽が彼にじりじり照りつけた。
Mặt trời sa mạc đã thiêu đốt anh ấy.
首や背に太陽が暑く照りつけた。
Mặt trời chiếu gắt lên cổ và lưng tôi.
太陽はギラギラと我々に照りつけた。
Mặt trời chiếu rực rỡ và chói chang vào chúng ta.
夏の太陽がギラギラと我々に照りつけた。
Mặt trời mùa hè chiếu rực rỡ lên chúng tôi.