焼印 [Thiêu Ấn]
焼き印 [Thiêu Ấn]
やきいん
Danh từ chung
dấu hiệu (dấu cháy để nhận dạng); sắt nung
JP: それらの牛には焼き印がついている。
VI: Những con bò đó đã được đánh dấu bằng dấu ấn nóng.