焼なまし [Thiêu]
焼きなまし [Thiêu]
焼鈍し [Thiêu Độn]
焼き鈍し [Thiêu Độn]
やきなまし
Danh từ chung
ủ nhiệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
焼もちは友情の敵だ。
Bánh nướng là kẻ thù của tình bạn.
彼は彼女の才能に焼もちを妬いている。
Anh ta đang ghen tị với tài năng của cô ấy.
クリスはその男の子が同じ数学のクラスの人だと分かり、とても焼もちを焼きました。
Chris đã rất ghen tị khi biết cậu bé đó cùng lớp toán với mình.