焼き捨てる [Thiêu Xả]

やきすてる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

đốt cháy

JP: 連邦れんぽう議会ぎかいがその法案ほうあん可決かけつした結果けっか、それまで以上いじょうおおくの国旗こっきてられたにちがいありません。

VI: Kết quả của việc Quốc hội liên bang thông qua dự luật đó, chắc chắn đã có nhiều lá quốc kỳ bị đốt bỏ hơn trước đây.