焼きたて [Thiêu]
焼き立て [Thiêu Lập]
やきたて
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
mới làm; mới nướng; mới rang
JP: このパンは焼き立てです。
VI: Chiếc bánh mì này vừa mới nướng xong.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
焼きたてホヤホヤよ。
Nóng hổi đây.
焼きたてのパンが大好きなの。
Tôi rất thích bánh mì mới nướng.
焼きたてパンを買ったよ。
Tôi đã mua bánh mì mới nướng.
焼きたてのパンの匂いが好きです。
Tôi thích mùi bánh mì mới nướng.
焼きたてパンの香ばしい香りが好き。
Tôi thích mùi thơm của bánh mì mới nướng.
焼きたてのケーキは容易に切れない。
Bánh mới nướng khó cắt lắm.
焼きたてパンとコーヒーさえあれば幸せ。
Chỉ cần có bánh mì nướng và cà phê là tôi đã hạnh phúc.
ドイツと聞くとプレッツェルを思い出します。焼きたてで柔らかくちょっと塩味の効いたプレッツェルが好き!
Khi nghe đến Đức, tôi lại nhớ đến bánh pretzel. Tôi thích ăn pretzel nóng, mềm và có chút mặn!