然り [Nhiên]

爾り [Nhĩ]

しかり

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vâng; đồng ý

Động từ ru bất quy tắc, nguyên thể kết thúc bằng -riTự động từ

⚠️Từ cổ

là như vậy

JP: こい盲目もうもくにくしみもまたしかり。

VI: Tình yêu là mù quáng, và sự thù hận cũng vậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

秀樹ひできったら、当事とうじぜんしかこっちにれなくてね、しょっちゅうふてくされてたのよ。
Hideki lúc đầu không thể thích nghi với môi trường mới, thường xuyên tỏ ra cáu kỉnh.