焦らずに [Tiêu]

あせらずに

Cụm từ, thành ngữ

bình tĩnh; đừng vội vàng; đừng bối rối

JP: いまあせらずにときつべきだ。

VI: Bây giờ nên kiên nhẫn chờ đợi thời cơ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あせらないで。
Đừng vội.
あせらなくてもいいですよ。
Bạn không cần phải vội.
そんなにあせるな。
Đừng vội vàng quá.
あせらずに頑張がんばってね。
Cố gắng mà không vội vàng nhé.
あせるな。いてえらんで。
Đừng vội. Hãy chọn một cách bình tĩnh.
成功せいこうあせってはいけない。
Đừng vội vàng thành công.
あせらずのんびりやりましょうよ。
Hãy bình tĩnh và làm việc từ từ.
いまさらあせってもいしみずじゃないの。
Bây giờ vội vàng cũng như nước đổ đầu vịt.
なにをそんなにあせってるの?
Sao bạn vội vã thế?
かれおくれをもどそうとあせっている。
Anh ấy đang vội vàng để bù đắp cho sự chậm trễ.