無駄骨を折る [Vô Đà Cốt Chiết]

むだぼねをおる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Từ hiếm  ⚠️Thành ngữ

phí công vô ích; làm việc không hiệu quả

JP: かれは、しばしば、無駄骨むだぼねる。

VI: Anh ấy thường xuyên làm những việc vô ích.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無駄骨むだぼねるだけだ。
Chỉ là phí công vô ích thôi.