無駄のない [Vô Đà]

無駄の無い [Vô Đà Vô]

むだのない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

hiệu quả

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ無駄むだではなかった。
Cái chết của anh ấy không phải là vô ích.
かれらの努力どりょく無駄むだではなかった。
Nỗ lực của họ không phải là vô ích.
かれはアメリカへったが無駄むだではなかった。
Anh ấy đã đi Mỹ và không phải là vô ích.
わたし忠告ちゅうこく彼女かのじょには無駄むだではなかった。
Lời khuyên của tôi không phải là vô ích đối với cô ấy.
まなのないものにはおしえるだけ無駄むだだ。
Khi một người đã không muốn học thì dạy họ cũng vô ích.
恋愛れんあいなんて時間じかん無駄むだでしかないとおもう。
Tôi nghĩ tình yêu chỉ là sự lãng phí thời gian mà thôi.
人生じんせい無駄むだなことなんてひとつもないとおもう。
Tôi nghĩ trong cuộc sống không có điều gì là vô nghĩa.
これ以上いじょう時間じかん無駄むだにしてる余裕よゆうはないんだ。
Tôi không có thời gian để lãng phí nữa.
二度にど目覚めざめることのない人々ひとびとのために、時間じかんきん無駄むだ使つかうべきではないのです。
Không nên lãng phí thời gian và tiền bạc cho những người không bao giờ tỉnh lại.
それをおもなやんだって無駄むだだよ。くんにできることはなにもないのだから。
Lo lắng về điều đó cũng vô ích thôi, vì bạn không thể làm gì được cả.