無重力 [Vô Trọng Lực]

むじゅうりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

không trọng lực

JP: その宇宙うちゅう飛行ひこう重力じゅうりょく状態じょうたいになかなかれなかった。

VI: Người phi hành gia đó đã không thể quen với trạng thái không trọng lực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは重力じゅうりょく一連いちれん実験じっけんおこなった。
Họ đã tiến hành một loạt thí nghiệm trong môi trường không trọng lực.
重力じゅうりょくさかなっておよげるのかな?
Không biết cá có thể bơi trong môi trường không trọng lực không nhỉ?