無表情 [Vô Biểu Tình]

むひょうじょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chungTính từ đuôi na

thiếu biểu cảm; thiếu cảm xúc; vẻ mặt trống rỗng

JP: 無表情むひょうじょうおんなひとにいいよるのは、あじつけのはいってないスープをすするようなものだ。

VI: Cố gắng làm quen với một người phụ nữ không biểu lộ cảm xúc giống như uống một bát súp không có gia vị.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはいつも無表情むひょうじょうだ。
Anh ấy luôn giữ vẻ mặt không cảm xúc.