無茶無茶 [Vô Trà Vô Trà]

むちゃむちゃ
ムチャムチャ

Tính từ đuôi na

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vô cùng; quá mức

🔗 無茶苦茶・むちゃくちゃ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは、無茶むちゃだ。
Điều đó quá vô lý.
無茶むちゃしなければよかった。
Giá như tôi không cố quá.
そんな無茶むちゃはよせ。
Đừng làm điều điên rồ như thế.
無茶むちゃなことするなよ。
Đừng làm gì quá đáng nhé.
無茶むちゃなことをするな。
Đừng làm gì quá đáng.
無茶むちゃことをしてるよ。
Bạn đang làm quá đấy.
ふゆにそのやまのぼるなんてかれ無茶むちゃだ。
Leo lên ngọn núi đó vào mùa đông thật là liều lĩnh.
そんな無茶むちゃかんがえ、いたことがないよ。
Chưa bao giờ nghe thấy ý tưởng điên rồ như vậy.
あんな内気うちき京子きょうこをパーティーでしゃべらせるなんていくらなにでも無茶むちゃだよ。
Thật là quá mức để bắt Kyoko, người nhút nhát, phải nói chuyện tại bữa tiệc.
ジェイムス・ボンドはいつも映画えいがでは無茶むちゃをするひととしてえがかれていた。
James Bond luôn được miêu tả là người làm những chuyện liều lĩnh trong phim.