無芸 [Vô Vân]

むげい

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

thiếu tài năng; thiếu thành tựu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

多芸たげい無芸むげい
Nhiều tài là vô tài.
あいつの多芸たげい無芸むげいのたぐいだ。
Hắn có nhiều tài nhưng không tài nào ra hồn.
ぼく無芸大食むげいたいしょくなにもないんです。
Tôi chỉ là người không có tài năng gì nổi bật và ăn uống nhiều.