無線通信士 [Vô Tuyến Thông Tín Sĩ]

むせんつうしんし

Danh từ chung

nhân viên truyền thông vô tuyến

JP: 船長せんちょう無線むせん通信つうしん遭難そうなん信号しんごうつように命令めいれいした。

VI: Thuyền trưởng đã ra lệnh cho nhân viên truyền tin gửi tín hiệu cấp cứu.

🔗 無線通信