無神論 [Vô Thần Luận]

むしんろん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chung

vô thần

JP: ソクラテスは主神しゅしんゼウスをしんじなかったので無神むしんろんつみわれた。

VI: Socrates bị cáo buộc tội vô thần vì không tin vào thần Zeus chính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無神むしんろんしゃ司教しきょう説明せつめいをあざけった。
Người vô thần đã chế nhạo lời giải thích của giám mục.
かれ自分じぶん無神むしんろんしゃだと告白こくはくした。
Anh ấy thú nhận mình là người vô thần.
まともな無神むしんろんしゃは、かみ存在そんざい証明しょうめいしようとはしない。
Một người vô thần đàng hoàng không cố gắng chứng minh sự không tồn tại của Chúa.