無痛 [Vô Thống]

むつう

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không đau

JP: 彼女かのじょはモルヒネ注射ちゅうしゃによって無痛むつう状態じょうたいになった。

VI: Cô ấy đã không còn cảm giác đau nhờ tiêm morphine.