無断欠席 [Vô Đoạn Khiếm Tịch]

むだんけっせき

Danh từ chung

vắng mặt không phép

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

無断むだん欠席けっせきすべきではない。
Không nên vắng mặt mà không được phép.
彼女かのじょはよく無断むだん欠席けっせきをする。
Cô ấy thường xuyên vắng mặt không phép.
しょっちゅう無断むだん欠席けっせきしてたよ。
Cậu ấy thường xuyên vắng mặt không phép.
彼女かのじょ無断むだん学校がっこう欠席けっせきした。
Cô ấy đã vắng mặt ở trường mà không xin phép.
あらゆる都市とし中心ちゅうしんにおいて無断むだん欠席けっせきりつ同様どうようたかいことが調査ちょうさあきらかになった。
Cuộc điều tra đã cho thấy tỷ lệ vắng mặt không phép ở trung tâm của mọi thành phố đều cao tương tự.