無宿 [Vô Túc]
むしゅく
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
vô gia cư; người vô gia cư
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
bị xóa khỏi hộ tịch (thời kỳ Edo)