無塩 [Vô Diêm]
むえん
ぶえん
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
không muối
Danh từ chung
cá tươi
Danh từ chung
sự trong sáng; người ngây thơ
Danh từ chung
người phụ nữ xấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このケーキを作るためには膨らし粉と無塩バターが必要だ。
Để làm bánh này, bạn cần bột nở và bơ không muối.